Starting October 25, 2021, I began posting a new series called “English phrase of the day”. As I found out that talking or writing like a native speaker required us to update our vocabulary tremendously, I wrote down these phrases of the day in order to remind me, and you (if possible), of how native people use them in their conversations.

I use simple English to explain every phrase of the day, with a source where I found its definition. I also translate it to Vietnamese (my mother tongue) so that my fellows understand it better. Check back here everyday at 8:00 a.m. (GMT+7) for a new English phrase of the day. If you have any opinion, please feel free to comment.

Also, please check out my Quote of the day section which is not less interesting.

Phrase Of The Day: Off To A Flying Start

Định nghĩa:
In Cambridge dictionary: have a very successful beginning.
//
Trong từ điển Cambridge: có một khởi đầu rất thành công.

Ví dụ:
1.
Our new shop has got off to a flying start.
//
Cửa hàng mới của chúng tôi đã có một khởi đầu thuận lợi.

2.
Tie that to a sense of why, and not just how and what, and you’re off to a flying productive start.
//
Liên kết điều đó với tại sao chứ không phải chỉ như thế nào và cái gì, và bạn sẽ có một khởi đầu hiệu quả.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Off To A Flying Start

Phrase Of The Day: Poka-Yoke

Định nghĩa:
In Wikipedia: a Japanese term that means “mistake-proofing” or “inadvertent error prevention”.
//
Trong Wikipedia: một thuật ngữ tiếng Nhật có nghĩa là “chống sai lầm” hoặc “ngăn ngừa lỗi vô ý”.

Ví dụ:
1.
Actually, the initial term was baka-yoke, meaning ‘fool-proofing’, but was later changed to poka-yoke because of the term’s dishonorable and offensive connotation.
//
Trên thực tế, thuật ngữ ban đầu là baka-yoke, có nghĩa là ‘chống lại sự đánh lừa’, nhưng sau đó đã được đổi thành poka-yoke vì ý nghĩa khó chịu và xúc phạm của thuật ngữ này.

2.
You can add a poka-yoke to just about any system that is fraught, or one where you’re nervous about the outcome.
//
Bạn có thể thêm một poka-yoke vào bất kỳ hệ thống nào bị hỏng hoặc một hệ thống mà bạn lo lắng về kết quả.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Poka-Yoke

Phrase Of The Day: Rat Race

Định nghĩa:
In Cambridge dictionary: a way of life in modern society, in which people compete with each other for power and money.
//
Trong từ điển Cambridge: một lối sống trong xã hội hiện đại, trong đó mọi người cạnh tranh với nhau về quyền lực và tiền bạc.

Ví dụ:
1.
He decided to get out of the rat race, and went to work on a farm.
//
Anh quyết định thoát ra khỏi cái vòng lẩn quẩn lối sống xã hội hiện đại và đến làm việc trong một trang trại.

2.
So why do you want to be your own boss? If you think it’ll allow you to escape the rat race – it won’t.
//
Vậy tại sao bạn lại muốn trở thành ông chủ của chính mình? Nếu bạn nghĩ rằng nó sẽ cho phép bạn thoát khỏi cái vòng lẩn quẩn lối sống xã hội hiện đại – thì không.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Rat Race

Phrase Of The Day: Gig Economy

Định nghĩa:
In Cambridge dictionary: a way of working that is based on people having temporary jobs or doing separate pieces of work, each paid separately, rather than working for an employer.
//
Trong từ điển Cambridge: một cách làm việc dựa trên việc mọi người có công việc tạm thời hoặc làm các công việc riêng biệt, mỗi việc được trả lương riêng, chứ không phải làm việc cho một chủ lao động.

Ví dụ:
1.
Workers eke out a living in the gig economy, doing odd jobs whenever they can.
//
Người lao động kiếm sống trong nền kinh tế hợp đồng, làm những công việc lặt vặt bất cứ khi nào họ có thể.

2.
It seems like everyone is now freelancing or working the gig economy.
//
Có vẻ như mọi người hiện đang làm việc tự do hoặc làm việc trong nền kinh tế hợp đồng.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Gig Economy

Phrase Of The Day: Diamond In The Rough

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: one having exceptional qualities or potential but lacking refinement or polish.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: một người có phẩm chất đặc biệt hoặc tiềm năng nhưng thiếu sự trau chuốt hoặc đánh bóng.

Ví dụ:
1.
She may seem shy and ordinary right now, but give her a couple more years – she truly is a diamond in the rough.
//
Bây giờ cô ấy có vẻ nhút nhát và bình thường, nhưng hãy cho cô ấy thêm vài năm nữa – cô ấy thực sự là một viên kim cương thô.

2.
She thought he looked like a geek at first but he turned out to be a diamond in the rough.
//
Ban đầu cô nghĩ anh ta trông giống một kẻ lập dị nhưng hóa ra anh ta lại là một viên kim cương thô.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Diamond In The Rough

Phrase Of The Day: Silver Bullet

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: something that acts as a magical weapon, especially one that instantly solves a long-standing problem.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: một thứ hoạt động như một vũ khí ma thuật, đặc biệt là thứ có thể giải quyết ngay lập tức một vấn đề tồn tại lâu nay.

Ví dụ:
1.
Social media managers, Google Ads experts, SEO savants and others all have a stake in their particular strategy being labeled the silver bullet that is driving profitability for the organization or client.
//
Các nhà quản lý phương tiện truyền thông xã hội, chuyên gia Google Ads, những người am hiểu về SEO và những người khác đều góp phần trong chiến lược cụ thể của họ, được coi là vũ khí ma thuật đang tạo ra lợi nhuận cho tổ chức hoặc khách hàng.

2.
Dieting is presented as the silver bullet to all our problems.
//
Ăn kiêng được coi là vũ khí ma thuật giải quyết mọi vấn đề của chúng ta.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Silver Bullet

Phrase Of The Day: Pot Of Gold

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: something impossible to get or achieve.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: điều gì đó không thể lấy được hoặc đạt được.

Ví dụ:
1.
She’s chasing after a pot of gold (at the end of the rainbow).
//
Cô ấy đang đuổi theo một hũ vàng (ở cuối cầu vồng).

2.
Don’t scale because you think there’s a pot of gold over that rainbow. Scale because you’re ready and eager to do heroic work, every day, forever.
//
Đừng mở rộng quy mô vì bạn nghĩ rằng có một hũ vàng trên chiếc cầu vồng đó. Mở rộng quy mô bởi vì bạn đã sẵn sàng và mong muốn làm công việc anh hùng, mỗi ngày, mãi mãi.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Pot Of Gold

Phrase Of The Day: Throw A Hail Mary

Định nghĩa:
In Wikipedia: A Hail Mary pass is a very long forward pass in American football, typically made in desperation, with an exceptionally small chance of achieving a completion. Due to the difficulty of a completion with this pass, it makes reference to the Catholic “Hail Mary” prayer for divine help.
In Urbandictionary: a last ditch effort.
//
Theo Wikipedia: Đường chuyền “Kính mừng Maria” là một đường chuyền dài rất dài trong bóng đá Mỹ, thường được thực hiện trong tuyệt vọng, với cơ hội hoàn thành đặc biệt nhỏ. Do độ khó hoàn thành với đường chuyền này, nó liên quan đến lời cầu nguyện “Kính mừng Maria” của Công giáo để được thần thánh giúp đỡ.
Trong Urbandictionary: nỗ lực tuyệt vọng cuối cùng.

Ví dụ:
1.
When there’s no hope left, no chance of success, no chance of scoring, you throw a Hail Mary pass.
//
Khi không còn hy vọng, không còn cơ hội thành công, không có cơ hội ghi bàn, bạn ném một đường chuyền Kính mừng Maria.

2.
Why not go for it? You’re about to quit anyway. Throw the Hail Mary. Plus, your thing probably deserves one last shot.
//
Tại sao không cố gắng? Dù sao thì bạn cũng sắp từ bỏ. Thử bừa lần cuối đi. Thêm vào đó, việc đó của bạn có lẽ xứng đáng được một lần cố gắng cuối cùng.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Throw A Hail Mary

Phrase Of The Day: Swing For The Fences

Định nghĩa:
In Investopedia: The term “swing for the fences” has its origins in baseball lingo. Batters who swing for the fences try to hit the ball over the fence to score a home run.
In Oxford Dictionary: attempt to satisfy high aspirations that are very difficult to achieve.
//
Trong Investopedia: Thuật ngữ “đu dây qua hàng rào” có nguồn gốc từ biệt ngữ bóng chày. Những người đánh bóng cố gắng đánh bóng qua hàng rào để ghi bàn chạy về nhà.
Trong Từ điển Oxford: cố gắng thỏa mãn những khát vọng cao mà rất khó đạt được.

Ví dụ:
1.
I’m not going to swing for the fences tomorrow, but I’m hoping my speech will be warmly received.
//
Ngày mai tôi sẽ không cố gắng vượt rào, nhưng tôi hy vọng bài phát biểu của mình sẽ được đón nhận nồng nhiệt.

2.
Before you quit and close up shop, swing for the fences. Try the crazy idea. The thing you thought was too extreme.
//
Trước khi bạn nghỉ việc và đóng cửa cửa hàng, hãy cố gắng vượt rào. Hãy thử ý tưởng điên rồ. Điều bạn nghĩ là quá cực đoan.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Swing For The Fences

Phrase Of The Day: Monday Morning Quarterback

Định nghĩa:
In Grammarist: A Monday morning quarterback criticizes from the comfort of 20/20 hindsight. The term comes from the fact that most American football games are played on Sunday, and it is easy to criticize a quarterback’s decisions in the heat of the moment from the vantage point twelve or more hours after the football game has ended.
In Oxford Dictionary: a person who passes judgment on and criticizes something after the event.
//
Trong Grammarist: Một tiền vệ sáng thứ hai chỉ trích từ sự thoải mái của nhận thức muộn 20/20. Thuật ngữ này xuất phát từ thực tế là hầu hết các trận bóng đá của Mỹ đều diễn ra vào Chủ nhật, và rất dễ dàng để chỉ trích các quyết định của một tiền vệ trong thời điểm nóng bỏng từ vị trí thuận lợi mười hai giờ hoặc hơn sau khi trận đấu kết thúc.
Trong Từ điển Oxford: một người đưa ra phán xét và chỉ trích điều gì đó sau sự kiện.

Ví dụ:
1.
If there is anything easier than being a Monday morning quarterback, it is promising to do great things in the future.
//
Nếu có bất cứ điều gì dễ dàng hơn việc trở thành một người hay chỉ trích sau khi mọi việc đã rồi đó là hứa hẹn sẽ làm được những điều tuyệt vời trong tương lai.

2.
It’s really easy to sit back and play Monday morning quarterback, but you don’t walk in our shoes.
//
Thật dễ dàng để ngồi lại và chỉ trích sau khi mọi việc đã rồi, nhưng bạn không mang đúng đôi giày của chúng tôi.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Monday Morning Quarterback