Phrase Of The Day: Gig Economy

Định nghĩa:
In Cambridge dictionary: a way of working that is based on people having temporary jobs or doing separate pieces of work, each paid separately, rather than working for an employer.
//
Trong từ điển Cambridge: một cách làm việc dựa trên việc mọi người có công việc tạm thời hoặc làm các công việc riêng biệt, mỗi việc được trả lương riêng, chứ không phải làm việc cho một chủ lao động.

Ví dụ:
1.
Workers eke out a living in the gig economy, doing odd jobs whenever they can.
//
Người lao động kiếm sống trong nền kinh tế hợp đồng, làm những công việc lặt vặt bất cứ khi nào họ có thể.

2.
It seems like everyone is now freelancing or working the gig economy.
//
Có vẻ như mọi người hiện đang làm việc tự do hoặc làm việc trong nền kinh tế hợp đồng.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published.