Phrase Of The Day: Push One’s Buttons

Phrase Of The Day: Push One’s Buttons

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: to do or say something just to make someone angry or upset. // Trong từ điển Merriam-Webster: làm hoặc nói điều gì đó chỉ để khiến ai đó tức giận hoặc khó chịu. Ví dụ: 1. Don’t pay any attention to her. She’s just trying to push your buttons. //…

Phrase Of The Day: Rub The Wrong Way

Phrase Of The Day: Rub The Wrong Way

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: to disturb the peace of mind of (someone) especially by repeated disagreeable acts. // Trong từ điển Merriam-Webster: làm xáo trộn sự yên tâm của (ai đó), đặc biệt là bằng những hành vi bất đồng lặp đi lặp lại. Ví dụ: 1. His remarks about welfare rubbed a great…

Phrase Of The Day: Easy Money

Phrase Of The Day: Easy Money

Định nghĩa: In The Free Dictionary: money made with little effort, sometimes dishonestly. // Trong The Free Dictionary: tiền kiếm được với ít nỗ lực, đôi khi không trung thực. Ví dụ: 1. Schools facing tight budgets see corporate sponsorship as easy money. // Các trường học đối mặt với ngân sách eo hẹp xem…

Phrase Of The Day: Rainy Day Fund

Phrase Of The Day: Rainy Day Fund

Định nghĩa: In Wikipedia: a reserved amount of money to be used in times when regular income is disrupted or decreased in order for typical operations to continue. // Trong Wikipedia: một khoản tiền dự trữ được sử dụng trong những trường hợp thu nhập thường xuyên bị gián đoạn hoặc giảm sút để tiếp…

Phrase Of The Day: Anything But

Phrase Of The Day: Anything But

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: not at all. // Trong từ điển Merriam-Webster: không hề. Ví dụ: 1. This problem is anything but new. // Vấn đề này không hề mới. 2. In reality, it’s anything but. // Trong thực tế, không phải như vậy. Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the…

Phrase Of The Day: Dog Days

Phrase Of The Day: Dog Days

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: the period between early July and early September when the hot sultry weather of summer usually occurs in the northern hemisphere, a period of stagnation or inactivity. // Trong từ điển Merriam-Webster: khoảng thời gian từ đầu tháng Bảy đến đầu tháng Chín khi thời tiết oi bức nóng nực…