Starting October 25, 2021, I began posting a new series called “English phrase of the day”. As I found out that talking or writing like a native speaker required us to update our vocabulary tremendously, I wrote down these phrases of the day in order to remind me, and you (if possible), of how native people use them in their conversations.

I use simple English to explain every phrase of the day, with a source where I found its definition. I also translate it to Vietnamese (my mother tongue) so that my fellows understand it better. Check back here everyday at 8:00 a.m. (GMT+7) for a new English phrase of the day. If you have any opinion, please feel free to comment.

Also, please check out my Quote of the day section which is not less interesting.

Phrase Of The Day: Sunday Driver

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: a person who drives slowly and leisurely or overcautiously.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: một người lái xe chậm rãi và nhàn nhã hoặc thận trọng.

Ví dụ:
1.
Get out of the way, you Sunday driver.
//
Tránh ra, cái người chậm chập kia.

2.
The digital world we live in was created and populated for Sunday drivers.
//
Thế giới kỹ thuật số mà chúng ta đang sống được tạo ra và dành cho những người chậm chạp.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Sunday Driver

Phrase Of The Day: Get/Set/Start The Ball Rolling

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: to begin an activity or process.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: bắt đầu một hoạt động hoặc quá trình.

Ví dụ:
1.
At the meeting, she tried to get the ball rolling by asking a few questions.
//
Tại cuộc họp, cô ấy cố gắng bắt đầu bằng cách hỏi một vài câu hỏi.

2.
Take a look at our templates today to get the ball rolling.
//
Hãy xem qua các mẫu của chúng tôi ngay hôm nay để bắt đầu.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Get/Set/Start The Ball Rolling

Phrase Of The Day: Do/Work Wonders

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: to help or improve something greatly.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: giúp đỡ hoặc cải thiện một điều gì đó rất nhiều.

Ví dụ:
1.
A vacation will do wonders for your mood.
//
Một kỳ nghỉ sẽ làm điều kỳ diệu cho tâm trạng của bạn.

2.
A seamless retail app experience works wonders for customer loyalty and engagement.
//
Trải nghiệm ứng dụng bán lẻ liền mạch có tác dụng kỳ diệu đối với lòng trung thành và mức độ tương tác của khách hàng.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Do/Work Wonders

Phrase Of The Day: Stuck In A Rut

Định nghĩa:
In Urban Dictionary: remaining in the same negative situation in life.
//
Trong Urban Dictionary: vẫn ở trong hoàn cảnh tiêu cực trong cuộc sống.

Ví dụ:
1.
He’s bored at his job, owes lots of money, and his his girlfriend isn’t talking to him. He is stuck in a rut.
//
Anh ấy chán công việc của mình, nợ rất nhiều tiền và bạn gái của anh ấy không nói chuyện với anh ấy. Anh ta đang mắc kẹt trong lối mòn.

2.
When it comes to generating exciting ideas, the last thing you want is to get stuck in a rut.
//
Khi nói đến việc tạo ra những ý tưởng thú vị, điều cuối cùng bạn muốn là mắc kẹt trong lối mòn.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Stuck In A Rut

Phrase Of The Day: Guilt Trip

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: a feeling of guilt or blame caused especially by another person’s comment or accusation.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: cảm giác tội lỗi hoặc bị đổ lỗi đặc biệt do nhận xét hoặc buộc tội của người khác.

Ví dụ:
1.
How often have we been guilt-tripped into giving people generic birthday greetings on their walls even if they are just casual acquaintances?
//
Có bao giờ chúng ta cảm thấy tội lỗi khi tặng mọi người những lời chúc mừng sinh nhật chung chung trên tường của họ ngay cả khi họ chỉ là những người quen biết bình thường?

2.
Get rid of guilt trips.
//
Hãy từ bỏ cảm giác hối hận do cảm thấy phải chịu trách nhiệm.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Guilt Trip

Phrase Of The Day: Pat On The Back

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: a show of praise or approval.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: thể hiện sự khen ngợi hoặc tán thành.

Ví dụ:
1.
You all deserve a pat on the back for making this possible.
//
Tất cả các bạn đều xứng đáng được khen vì đã biến điều này thành hiện thực.

2.
But, before we pat ourselves on the back for achieving democracy, let us note one glaring deficiency – our laws are decided by representative, not the people.
//
Tuy nhiên, trước khi tự khen mình vì đạt được nền dân chủ, chúng ta hãy lưu ý một thiếu sót rõ ràng – luật pháp của chúng ta được quyết định bởi người đại diện, không phải người dân.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Pat On The Back

Phrase Of The Day: Take A/Its Toll

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: to have a serious, bad effect on someone or something, to cause harm or damage.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: có ảnh hưởng nghiêm trọng, xấu đến ai đó hoặc điều gì đó, gây tổn hại hoặc thiệt hại.

Ví dụ:
1.
If you keep working so hard, the stress will eventually take its toll.
//
Nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ, căng thẳng cuối cùng sẽ dẫn đến hậu quả.

2.
But perseverance can become a problem when it takes a toll on the body.
//
Nhưng sự kiên trì có thể trở thành vấn đề khi bạn chuốc họa vào thân.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Take A/Its Toll