😬💼😓
I hate work very much, wasting so many years of my youth.
//
我挺憎恨工作的,浪费了我这么多年的青春。
Wǒ tǐng zēnghèn gōngzuò de, làngfèile wǒ zhème duōnián de qīngchūn.
//
Ngã đĩnh tăng hận công tác đích, lãng phí liễu ngã giá ma đa niên đích thanh xuân.
//
Tôi khá căm ghét công việc, nó đã lãng phí biết bao năm tháng tuổi trẻ của tôi.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.