Seasonal Changes

❄️🧤🚶‍♂️
All of a sudden, from spring to winter, my hands and feet are frozen. The working class really doesn’t want to go out.
//
一下子从春天到冬天,冻手冻脚的,打工人真不想出门。
Yīxià zi cóng chūntiān dào dōngtiān, dòng shǒu dòng jiǎo de, dǎgōng rén zhēn bùxiǎng chūmén.
//
Nhất hạ tử tòng xuân thiên đáo đông thiên, đống thủ đống cước đích, đả công nhân chân bất tưởng xuất môn.
//
Chuyển đột ngột từ mùa xuân sang mùa đông, tay chân lạnh buốt, người lao động thực sự không muốn ra khỏi nhà.

Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.

Leave a Comment