Confidant And Friend

🤜🤛💭🤝
Those who understand feelings will find a confidant; those who know how to be grateful will find a friend.
//
懂得感情的人,才会找到知己;懂得感恩的人,才会找到朋友。
Dǒngdé gǎnqíng de rén, cái huì zhǎodào zhījǐ; dǒngdé gǎn’ēn de rén, cái huì zhǎodào péngyǒu.
//
Đổng đắc cảm tình đích nhân, tài hội hoa đáo tri kỷ; đổng đắc cảm ân đích nhân, tài hội hoa đáo bằng hữu.
//
Người hiểu được tình cảm, mới tìm được tri kỷ; người hiểu được cảm ơn, mới tìm được bạn bè.

Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.

Leave a Comment