☕🥥💰
After discussing with my family for a long time, I decided to buy a cup of raw coconut latte in installments.
//
跟家里商量了很久,决定分期买一杯生椰拿铁尝尝。
Gēn jiālǐ shāngliángle hěnjiǔ, juédìng fēnqí mǎi yībēi shēng yē ná tiě cháng cháng.
//
Cân gia lý thương lượng liễu ngận cửu, quyết định phân kỳ mãi nhất bôi sinh gia nã thiết thường thường.
//
Sau khi bàn bạc với gia đình rất lâu, tôi quyết định mua trả góp một cốc latte dừa nguyên chất.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.