The Three Treasures

遇事三宝:面对、处理、放下;
处世三宝:谦虚、礼貌、赞叹;
教养三宝:安静、慈祥、沉稳;
说话三宝:请、谢谢、对不起;
家庭三宝:喜欢、幽默、体贴;
饮食三宝:均衡、节制、感恩;
健康三宝:步行、少欲、气和;
学习三宝:谛听、信受、奉行;
交友三宝:诚信、正直、谦卑;
人心三宝:真实、善良、宽容。
//
Yù shì sānbǎo: Miàn duì, chǔlǐ, fàngxià;
Chǔshì sānbǎo: Qiānxū, lǐmào, zàntàn;
Jiàoyǎng sānbǎo: Ānjìng, cíxiáng, chénwěn;
Shuōhuà sānbǎo: Qǐng, xièxiè, duìbùqǐ;
Jiātíng sānbǎo: Xǐhuān, yōumò, tǐtiē;
Yǐnshí sānbǎo: Jūnhéng, jiézhì, gǎn’ēn;
Jiànkāng sānbǎo: Bùxíng, shǎoyù, qì hé;
Xuéxí sānbǎo: Dìtīng, xìn shòu, fèngxíng;
Jiāoyǒu sānbǎo: Chéngxìn, zhèngzhí, qiānbēi;
Rénxīn sānbǎo: Zhēnshí, shànliáng, kuānróng.
//
Ngộ sự tam bảo: diện đối, xử lý, phóng hạ;
Xử thế tam bảo: khiêm hư, lễ mạo, tán thán;
Giáo dưỡng tam bảo: an tĩnh, từ tường, trầm ổn;
Thuyết thoại tam bảo: thỉnh, tạ tạ, đối bất khởi;
Gia đình tam bảo: hỉ hoan, u mặc, thể thiếp;
Ẩm thực tam bảo: quân hành, tiết chế, cảm ân;
Kiện khang tam bảo: bộ hành, thiếu dục, khí hòa;
Học tập tam bảo: đế thính, tín thụ, phụng hành;
Giao hữu tam bảo: thành tín, chính trực, khiêm ti;
Nhân tâm tam bảo: chân thực, thiện lương, khoan dung.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *