Social Moments

📱🤷♀️✨ In fact, we don’t have to envy other people’s social moments. // 其实,我们不必羡慕别人的朋友圈。 Qíshí, wǒmen bùbì xiànmù biérén de péngyǒu quān. // Kỳ thực, ngã môn bất tất tiện mộ biệt nhân đích bằng hữu quyển. // Thật ra, chúng ta không cần phải ghen tị với những bài đăng trên tường nhà người […]
Phrase Of The Day: Anything But

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: not at all. // Trong từ điển Merriam-Webster: không hề. Ví dụ: 1. This problem is anything but new. // Vấn đề này không hề mới. 2. In reality, it’s anything but. // Trong thực tế, không phải như vậy. Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the […]
Social Media Anxiety

😟📱📝 The anxiety of adults starts from swiping their friends’ social moments. // 成年人的焦虑,是从刷朋友圈开始的。 Chéngnián rén de jiāolǜ, shì cóng shuā péngyǒu quān kāishǐ de. // Thành niên nhân đích tiêu lự, thị tòng xoát bằng hữu quyển khai thủy đích. // Sự lo lắng của người lớn bắt đầu từ khi lướt mạng xã […]
Phrase Of The Day: Next To Zero

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: next to nothing, very little. // Trong từ điển Merriam-Webster: rất ít. Ví dụ: 1. It costs next to nothing. // Nó không tốn kém gì. 2. Came here as there is next to zero Facebook support online. // Đến đây vì Facebook không có hỗ trợ trực tuyến. Mỗi […]
Stay Cozy

🧥❄️😄 People laugh at me for wearing thick clothes, and I laugh at others for being completely frozen. // 他人笑我穿得厚 我笑他人冻得透。 Tārén xiào wǒ chuān dé hòu wǒ xiào tārén dòng dé tòu. // Tha nhân tiếu ngã xuyên đắc hậu ngã tiếu tha nhân đống đắc thấu. // Người khác cười tôi mặc rất […]
Phrase Of The Day: Dog Days

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: the period between early July and early September when the hot sultry weather of summer usually occurs in the northern hemisphere, a period of stagnation or inactivity. // Trong từ điển Merriam-Webster: khoảng thời gian từ đầu tháng Bảy đến đầu tháng Chín khi thời tiết oi bức nóng nực […]
Cold Weather

❄️🚪😨 The recent bad weather makes me feel like opening a refrigerator every time I open the door. // 最近的鬼天气,让我觉得每次开门都像在开冰箱。 Zuìjìn de guǐ tiānqì, ràng wǒ juédé měi cì kāimén dū xiàng zài kāi bīngxiāng. // Tối cận đích quỷ thiên khí, nhượng ngã giác đắc mỗi thứ khai môn đô tượng tại khai băng […]
Phrase Of The Day: Go-To

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: regularly or repeatedly chosen or employed for reliably good results. // Trong từ điển Merriam-Webster: được chọn hoặc tuyển dụng thường xuyên hoặc nhiều lần để có kết quả tốt một cách đáng tin cậy. Ví dụ: 1. While mozzarella may be the go-to cheese for pizza, … blue cheese […]
Cold Hands

❄️❌📱 If I don’t reply your message, it’s not because I have a cold heart, but my hands are cold. // 不回你消息不是我高冷,而是我手很冷。 Bù huí nǐ xiāo xí bùshì wǒ gāo lěng, ér shì wǒ shǒu hěn lěng. // Bất hồi nhĩ tiêu tức bất thị ngã cao lãnh, nhi thị ngã thủ ngận lãnh. // […]