Leading A Fun Life

⏳🎉📖 A lifetime is short, either you’re having fun or getting old. —— Lao She, “Leading a fun life” // 一辈子很短,要么有趣,要么老去。—— 老舍《把日子过得有趣》 Yībèizi hěn duǎn, yàome yǒuqù, yàome lǎo qù. —— Lǎoshě “Bǎ rìziguò dé yǒuqù” // Nhất bối tử ngận đoản, yếu yêu hữu thú, yếu yêu lão khứ. —— Lão Xá 《 Bả […]
Phrase Of The Day: Shoestring Budget

Định nghĩa: In The Free Dictionary: a budget or allotment of resources that is very meager, sparse, or just enough to suit its purpose. // Trong The Free Dictionary: ngân sách hoặc phân bổ các nguồn lực rất ít ỏi, thưa thớt, hoặc chỉ đủ để phù hợp với mục đích của nó. Ví dụ: […]
Real Happiness

🌟🙏💖 I hope you can really live well, not just on social networks. // 我希望你啊,能真的过得好,不只是在朋友圈。 Wǒ xīwàng nǐ a, néng zhēn deguò dé hǎo, bù zhǐshì zài péngyǒu quān. // Ngã hi vọng nhĩ a, năng chân đích quá đắc hảo, bất chích thị tại bằng hữu quyển. // Tôi hy vọng bạn thực sự […]
Phrase Of The Day: Rainy Day Fund

Định nghĩa: In Wikipedia: a reserved amount of money to be used in times when regular income is disrupted or decreased in order for typical operations to continue. // Trong Wikipedia: một khoản tiền dự trữ được sử dụng trong những trường hợp thu nhập thường xuyên bị gián đoạn hoặc giảm sút để tiếp […]
Social Moments

📱🤷♀️✨ In fact, we don’t have to envy other people’s social moments. // 其实,我们不必羡慕别人的朋友圈。 Qíshí, wǒmen bùbì xiànmù biérén de péngyǒu quān. // Kỳ thực, ngã môn bất tất tiện mộ biệt nhân đích bằng hữu quyển. // Thật ra, chúng ta không cần phải ghen tị với những bài đăng trên tường nhà người […]
Phrase Of The Day: Anything But

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: not at all. // Trong từ điển Merriam-Webster: không hề. Ví dụ: 1. This problem is anything but new. // Vấn đề này không hề mới. 2. In reality, it’s anything but. // Trong thực tế, không phải như vậy. Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the […]
Social Media Anxiety

😟📱📝 The anxiety of adults starts from swiping their friends’ social moments. // 成年人的焦虑,是从刷朋友圈开始的。 Chéngnián rén de jiāolǜ, shì cóng shuā péngyǒu quān kāishǐ de. // Thành niên nhân đích tiêu lự, thị tòng xoát bằng hữu quyển khai thủy đích. // Sự lo lắng của người lớn bắt đầu từ khi lướt mạng xã […]
Phrase Of The Day: Next To Zero

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: next to nothing, very little. // Trong từ điển Merriam-Webster: rất ít. Ví dụ: 1. It costs next to nothing. // Nó không tốn kém gì. 2. Came here as there is next to zero Facebook support online. // Đến đây vì Facebook không có hỗ trợ trực tuyến. Mỗi […]
Stay Cozy

🧥❄️😄 People laugh at me for wearing thick clothes, and I laugh at others for being completely frozen. // 他人笑我穿得厚 我笑他人冻得透。 Tārén xiào wǒ chuān dé hòu wǒ xiào tārén dòng dé tòu. // Tha nhân tiếu ngã xuyên đắc hậu ngã tiếu tha nhân đống đắc thấu. // Người khác cười tôi mặc rất […]