🌟🤔🛤️
In fact, “uncertain future” is an optimistic word, better than “no future”.
//
其实「前途未卜」算是一种乐观词汇了,好过「前途没有」。
Qíshí `qiántú wèibǔ’suànshì yī zhǒng lèguān cíhuìle, hǎoguò `qiántú méiyǒu’.
//
Kỳ thực “tiền đồ vị bặc” toán thị nhất chủng nhạc quan từ hối liễu, hảo quá “tiền đồ một hữu” .
//
Trên thực tế, “tương lai là không chắc chắn” là một từ lạc quan, tốt hơn là “không có tương lai”.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.