👀💸😱
My vision has fallen to the point of hopelessness. It’s too scary that I can’t see money in my wallet.
//
视力已经下降到无可救药的地步了,打开钱包看不到钱,太恐怖了。
Shìlì yǐjīng xiàjiàng dào wú kě jiù yào dì dìbùle, dǎkāi qiánbāo kàn bù dào qián, tài kǒngbùle.
//
Thị lực dĩ kinh hạ hàng đáo vô khả cứu dược đích địa bộ liễu, đả khai tiền bao khán bất đáo tiền, thái khủng phố liễu.
//
Tầm nhìn đã giảm đến mức thuốc không thể cứu, mở túi tiền ra không nhìn thấy tiền trong ví thật quá khủng bố.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.