Unequal Vision

👀⚖️🤔 People have two parallel eyes, but they look at people unequally. // 人的两只眼睛,全是平行的,但却不平等看人。 Rén de liǎng zhī yǎnjīng, quán shì píngxíng de, dàn què bù píngděng kàn rén. // Nhân đích lưỡng chích nhãn tình, toàn thị bình hành đích, đãn khước bất bình đẳng khán nhân. // Con người có hai mắt song […]
Phrase Of The Day: Thanks For Nothing

Định nghĩa: In Cambridge dictionary: used to show you are annoyed when someone has done something you are unhappy about or has failed to help you in some way. // Trong từ điển Cambridge: dùng để chỉ bạn đang bực mình khi ai đó làm điều gì đó mà bạn không hài lòng hoặc không […]
Youth Metaphor

📚🔥🏠 Youth is like iron, the environment is the stove. ——Lao She, “Four Generations Under One Roof” // 青春是铁,环境是火炉。—— 老舍《四世同堂》 Qīngchūn shì tiě, huánjìng shì huǒlú. —— Lǎoshě “Sì shì tóng táng” // Thanh xuân thị thiết, hoàn cảnh thị hỏa lô. —— Lão Xá 《 Tứ Thế Đồng Đường 》 // Thanh xuân là […]
Social Connections

👥🥂🕰️ A person’s life, I think, is spent half among their friends. ——Lao She, “Lovely Chengdu” // 一个人的生命,我以为,是一半儿活在朋友中的。——老舍《可爱的成都》 Yīgè rén de shēngmìng, wǒ yǐwéi, shì yībàn er huó zài péngyǒu zhōng de. ——Lǎoshě “Kě’ài de Chéngdū” // Nhất cá nhân đích sinh mệnh, ngã dĩ vi, thị nhất bán nhi hoạt tại bằng hữu trung […]
Phrase Of The Day: Easy Money

Định nghĩa: In The Free Dictionary: money made with little effort, sometimes dishonestly. // Trong The Free Dictionary: tiền kiếm được với ít nỗ lực, đôi khi không trung thực. Ví dụ: 1. Schools facing tight budgets see corporate sponsorship as easy money. // Các trường học đối mặt với ngân sách eo hẹp xem […]
Leading A Fun Life

⏳🎉📖 A lifetime is short, either you’re having fun or getting old. —— Lao She, “Leading a fun life” // 一辈子很短,要么有趣,要么老去。—— 老舍《把日子过得有趣》 Yībèizi hěn duǎn, yàome yǒuqù, yàome lǎo qù. —— Lǎoshě “Bǎ rìziguò dé yǒuqù” // Nhất bối tử ngận đoản, yếu yêu hữu thú, yếu yêu lão khứ. —— Lão Xá 《 Bả […]
Phrase Of The Day: Shoestring Budget

Định nghĩa: In The Free Dictionary: a budget or allotment of resources that is very meager, sparse, or just enough to suit its purpose. // Trong The Free Dictionary: ngân sách hoặc phân bổ các nguồn lực rất ít ỏi, thưa thớt, hoặc chỉ đủ để phù hợp với mục đích của nó. Ví dụ: […]
Real Happiness

🌟🙏💖 I hope you can really live well, not just on social networks. // 我希望你啊,能真的过得好,不只是在朋友圈。 Wǒ xīwàng nǐ a, néng zhēn deguò dé hǎo, bù zhǐshì zài péngyǒu quān. // Ngã hi vọng nhĩ a, năng chân đích quá đắc hảo, bất chích thị tại bằng hữu quyển. // Tôi hy vọng bạn thực sự […]
Phrase Of The Day: Rainy Day Fund

Định nghĩa: In Wikipedia: a reserved amount of money to be used in times when regular income is disrupted or decreased in order for typical operations to continue. // Trong Wikipedia: một khoản tiền dự trữ được sử dụng trong những trường hợp thu nhập thường xuyên bị gián đoạn hoặc giảm sút để tiếp […]