Financial Struggle

💸📉😩
A glance at the bill shows that my financial situation can be summarized in eight words: Money that I have earned hard is wasted.
//
大致看了一眼账单,我的经济状况可以用八个字概括,赚辛苦钱 花冤枉钱。
Dàzhì kànle yīyǎn zhàngdān, wǒ de jīngjì zhuàngkuàng kěyǐ yòng bā gè zì gàikuò, zhuàn xīnkǔ qián huā yuānwǎng qián.
//
Đại trí khán liễu nhất nhãn trướng đan, ngã đích kinh tế trạng huống khả dĩ dụng bát cá tự khái quát, trám tân khổ tiền hoa oan uổng tiền.
//
Đại khái nhìn vào hóa đơn, tình hình kinh tế của tôi có thể được tóm tắt trong tám từ, kiếm tiền khó khăn tiêu tiền lãng phí.

Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.

Leave a Comment