DECEMBER 26, 2021

[12 days of Christmas, Day 2]
Bạn phải trải qua tất cả những điều không chắc chắn và bất an mặc dù sự cẩn trọng và ổn định sẽ là sự lựa chọn thông minh hơn của bạn lúc này.
//
你得去体会所有不确定和不安全,虽然谨慎求稳会是你当下更聪明的选择。
Nǐ děi qù tǐhuì suǒyǒu bù quèdìng hé bù ānquán, suīrán jǐnshèn qiú wěn huì shì nǐ dāngxià gèng cōngmíng de xuǎnzé.
//
You have to feel unsure and insecure when playing it safe seems smarter.

Continue ReadingDECEMBER 26, 2021

DECEMBER 25, 2021

[12 days of Christmas, Day 1]
Bạn phải trả giá nhiều hơn những gì bạn được báo đáp hiện tại.
//
你得付出比你当下获得的回报更多。
Nǐ děi fù chū bǐ nǐ dāng xià huò dé de huí bào gèng duō。
//
You have to give more than you get in return right away.

Continue ReadingDECEMBER 25, 2021

19 Tháng 12, 2021

Nghĩ, nắng này, mưa này tới đá còn phai, còn bạc màu, thì con người có kẻ cũng phai đi chất người một chút, hay chín mười chút, hay trăm ngàn chút. Người ta ai cũng phai, phai ít còn người, phai nhiều chỉ còn con. Tại mưa nắng hết…
(Nguyễn Ngọc Tư)

P.s.: Ảnh chụp tại Băng Cốc, Thái Lan năm 2019.

Continue Reading19 Tháng 12, 2021

NOVEMBER 5, 2022

Cách tốt nhất để tự an ủi bản thân là nhìn vào khuyết điểm của người khác, cách tốt nhất để khuyến khích bản thân là nhìn vào điểm mạnh của chính mình.
//
宽慰自己的最好方法是多看别人短处,鼓励自己的最好方法是多看自己长处。
Kuānwèi zìjǐ de zuì hǎo fāngfǎ shì duō kàn biérén duǎnchu, gǔlì zìjǐ de zuì hǎo fāngfǎ shì duō kàn zìjǐ chángchu.
//
The best way to comfort yourself is to look at others’ shortcomings, and the best way to encourage yourself is to look at your own strengths.

Continue ReadingNOVEMBER 5, 2022

NOVEMBER 4, 2022

Không phải xã giao sợ hãi, cũng không có chướng ngại giao lưu, chính là lười làm quen người không muốn quen một chút, lười ứng phó việc không muốn ứng phó một chút.
//
不是社交恐惧,也没有交流障碍,就是懒得认识一些不想认识的人,懒得应付一些不想应付的事。
Bùshì shèjiāo kǒngjù, yě méiyǒu jiāoliú zhàng’ài, jiùshì lǎndé rènshí yīxiē bùxiǎng rènshí de rén, lǎndé yìngfù yīxiē bùxiǎng yìngfù de shì.
//
You have neither social fear nor communication barriers. You’re just too lazy to meet people you don’t want to meet, and too lazy to deal with things you don’t want to deal.

Continue ReadingNOVEMBER 4, 2022

DECEMBER 2, 2021

Những gì bạn có thể thấy là cảnh giới cuộc sống của bạn. Luôn nhìn thấy những người ưu tú hơn mình có nghĩa là bạn đang đi lên dốc, luôn nhìn thấy những người không bằng mình có nghĩa là bạn đang xuống dốc.
//
你的目光所及,就是你的人生境界。总是看到比自己优秀的人,说明你正在走上坡路;总是看到不如自己的人,说明你正在走下坡路。
Nǐ de mùguāng suǒ jí, jiùshì nǐ de rénshēng jìngjiè. Zǒng shì kàn dào bǐ zìjǐ yōuxiù de rén, shuōmíng nǐ zhèngzài zǒu shàngpōlù; zǒng shì kàn dào bùrú zìjǐ de rén, shuōmíng nǐ zhèngzài zǒu xiàpōlù.
//
What you can see is your state of life. You always see people who are better than yourself means that you are going uphill; you always see people who are inferior to yourself means that you are going downhill.

Continue ReadingDECEMBER 2, 2021

Phrase Of The Day: Off To A Flying Start

Định nghĩa:
In Cambridge dictionary: have a very successful beginning.
//
Trong từ điển Cambridge: có một khởi đầu rất thành công.

Ví dụ:
1.
Our new shop has got off to a flying start.
//
Cửa hàng mới của chúng tôi đã có một khởi đầu thuận lợi.

2.
Tie that to a sense of why, and not just how and what, and you’re off to a flying productive start.
//
Liên kết điều đó với tại sao chứ không phải chỉ như thế nào và cái gì, và bạn sẽ có một khởi đầu hiệu quả.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Off To A Flying Start

NOVEMBER 30, 2021

Thật ra, chúng ta chỉ muốn tìm một người bên nhau thoải mái, xa nhau lâu ngày có chút nhớ nhung, im lặng lâu ngày bỗng chốc muốn làm ầm ĩ, cãi nhau xong liền hối hận. Tình yêu là vậy, tình bạn cũng vậy.
//
其实,我们只是想找一个在一起舒坦、分开久了有点想念,安静久了想闹腾一下、吵架了又立马会后悔认输的人 。爱情如此,友情同理 。
Qíshí, wǒmen zhǐshì xiǎng zhǎo yīgè zài yīqǐ shūtan, fēnkāi jiǔle yǒudiǎn xiǎngniàn, ānjìng jiǔle xiǎng nàoteng yīxià, chǎojiàle yòu lìmǎ huì hòuhuǐ rènshū de rén. Àiqíng rúcǐ, yǒuqíng tóng lǐ.
//
In fact, we just want to find someone who is comfortable together, miss a little after a long time apart, want to make a fuss after being quiet for a long time, and who will immediately regret after a fight. Love is like this, so is friendship. ​​​

Continue ReadingNOVEMBER 30, 2021

Phrase Of The Day: Poka-Yoke

Định nghĩa:
In Wikipedia: a Japanese term that means “mistake-proofing” or “inadvertent error prevention”.
//
Trong Wikipedia: một thuật ngữ tiếng Nhật có nghĩa là “chống sai lầm” hoặc “ngăn ngừa lỗi vô ý”.

Ví dụ:
1.
Actually, the initial term was baka-yoke, meaning ‘fool-proofing’, but was later changed to poka-yoke because of the term’s dishonorable and offensive connotation.
//
Trên thực tế, thuật ngữ ban đầu là baka-yoke, có nghĩa là ‘chống lại sự đánh lừa’, nhưng sau đó đã được đổi thành poka-yoke vì ý nghĩa khó chịu và xúc phạm của thuật ngữ này.

2.
You can add a poka-yoke to just about any system that is fraught, or one where you’re nervous about the outcome.
//
Bạn có thể thêm một poka-yoke vào bất kỳ hệ thống nào bị hỏng hoặc một hệ thống mà bạn lo lắng về kết quả.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Poka-Yoke