NOVEMBER 29, 2021

Đừng bạc đãi mọi sự nhiệt tình, đừng lấy lòng mọi sự hờ hững, một khi tích lũy đủ thất vọng có thể rời đi. Tình yêu là vậy, tình bạn cũng vậy.
//
不亏待每一份热情,不讨好任何的冷漠, 一旦攒够了失望,就可以离开。 爱情如此,友情如是。 ​​​
Bù kuīdài měi yī fèn rèqíng, bù tǎohǎo rènhé de lěngmò, yīdàn zǎn gòule shīwàng, jiù kěyǐ líkāi. Àiqíng rúcǐ, yǒuqíng rúshì. ​​​
//
Don’t treat every enthusiasm badly, don’t please any indifference, once you have enough disappointment, you can leave. Love is like this, so is friendship. ​​​

Continue ReadingNOVEMBER 29, 2021

Phrase Of The Day: Rat Race

Định nghĩa:
In Cambridge dictionary: a way of life in modern society, in which people compete with each other for power and money.
//
Trong từ điển Cambridge: một lối sống trong xã hội hiện đại, trong đó mọi người cạnh tranh với nhau về quyền lực và tiền bạc.

Ví dụ:
1.
He decided to get out of the rat race, and went to work on a farm.
//
Anh quyết định thoát ra khỏi cái vòng lẩn quẩn lối sống xã hội hiện đại và đến làm việc trong một trang trại.

2.
So why do you want to be your own boss? If you think it’ll allow you to escape the rat race – it won’t.
//
Vậy tại sao bạn lại muốn trở thành ông chủ của chính mình? Nếu bạn nghĩ rằng nó sẽ cho phép bạn thoát khỏi cái vòng lẩn quẩn lối sống xã hội hiện đại – thì không.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Rat Race

NOVEMBER 28, 2021

Thật sự thích thì phải bày tỏ rõ ràng, đừng để thứ tình cảm đẹp đẽ vụt mất trong bấp bênh. Tình yêu là vậy, tình bạn cũng vậy.
//
若真心喜欢,就要明确表达,不要让一份美好的情感败在一份不确定里。爱情如此,友情也如此。
Ruò zhēnxīn xǐhuān, jiù yào míngquè biǎodá, bùyào ràng yī fèn měihǎo de qínggǎn bài zài yī fèn bù quèdìng lǐ. Àiqíng rúcǐ, yǒuqíng yě rúcǐ.
//
If you really like him/her, you must express it clearly, and don’t let a good feeling be lost in uncertainty. Love is like this, so is friendship. ​​​

Continue ReadingNOVEMBER 28, 2021

Phrase Of The Day: Gig Economy

Định nghĩa:
In Cambridge dictionary: a way of working that is based on people having temporary jobs or doing separate pieces of work, each paid separately, rather than working for an employer.
//
Trong từ điển Cambridge: một cách làm việc dựa trên việc mọi người có công việc tạm thời hoặc làm các công việc riêng biệt, mỗi việc được trả lương riêng, chứ không phải làm việc cho một chủ lao động.

Ví dụ:
1.
Workers eke out a living in the gig economy, doing odd jobs whenever they can.
//
Người lao động kiếm sống trong nền kinh tế hợp đồng, làm những công việc lặt vặt bất cứ khi nào họ có thể.

2.
It seems like everyone is now freelancing or working the gig economy.
//
Có vẻ như mọi người hiện đang làm việc tự do hoặc làm việc trong nền kinh tế hợp đồng.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Gig Economy

NOVEMBER 27, 2021

Đời người là những chuyến đi mà ta bước đi, với gió bụi bốn mùa, với những cảnh vật vô định, ta miệt mài luyện tập trên hành trình cuộc đời.
//
人生是一段旅程,我们行走在其中,带着四季的风尘,带着未知的风景,我们在人生旅途上苦苦修行。
Rénshēng shì yīduàn lǚchéng, wǒmen xíngzǒu zài qízhōng, dàizhe sìjì de fēngchén, dàizhe wèizhī de fēngjǐng, wǒmen zài rénshēng lǚtú shàng kǔ kǔ xiūxíng.
//
Life is a journey in which we walk, with the wind and dust of the four seasons, with the unknown scenery, and we practice hard on the journey of life.

Continue ReadingNOVEMBER 27, 2021

Phrase Of The Day: Diamond In The Rough

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: one having exceptional qualities or potential but lacking refinement or polish.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: một người có phẩm chất đặc biệt hoặc tiềm năng nhưng thiếu sự trau chuốt hoặc đánh bóng.

Ví dụ:
1.
She may seem shy and ordinary right now, but give her a couple more years – she truly is a diamond in the rough.
//
Bây giờ cô ấy có vẻ nhút nhát và bình thường, nhưng hãy cho cô ấy thêm vài năm nữa – cô ấy thực sự là một viên kim cương thô.

2.
She thought he looked like a geek at first but he turned out to be a diamond in the rough.
//
Ban đầu cô nghĩ anh ta trông giống một kẻ lập dị nhưng hóa ra anh ta lại là một viên kim cương thô.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Diamond In The Rough

NOVEMBER 26, 2021

Đời người là một cuốn sách quá vội vàng, ta rưng rưng đọc đi đọc lại, người khôn ngoan đau buồn rời đi, kẻ ngu dại một mảnh cuồng hoan.
//
人生是一本太仓促的书,我们含泪一读再读,智者悲伤离去,愚者一片狂欢。
Rénshēng shì yī běn tài cāngcù de shū, wǒmen hán lèi yī dú zài dú, zhìzhě bēishāng lí qù, yúzhě yīpiàn kuánghuān.
//
Life is a book that is too hasty, we read it again and again in tears; the wise are gone in grief, and the fools are reveling.

Continue ReadingNOVEMBER 26, 2021

Phrase Of The Day: Silver Bullet

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: something that acts as a magical weapon, especially one that instantly solves a long-standing problem.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: một thứ hoạt động như một vũ khí ma thuật, đặc biệt là thứ có thể giải quyết ngay lập tức một vấn đề tồn tại lâu nay.

Ví dụ:
1.
Social media managers, Google Ads experts, SEO savants and others all have a stake in their particular strategy being labeled the silver bullet that is driving profitability for the organization or client.
//
Các nhà quản lý phương tiện truyền thông xã hội, chuyên gia Google Ads, những người am hiểu về SEO và những người khác đều góp phần trong chiến lược cụ thể của họ, được coi là vũ khí ma thuật đang tạo ra lợi nhuận cho tổ chức hoặc khách hàng.

2.
Dieting is presented as the silver bullet to all our problems.
//
Ăn kiêng được coi là vũ khí ma thuật giải quyết mọi vấn đề của chúng ta.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Silver Bullet

NOVEMBER 25, 2021

Đời người nhất định phải cảm ơn ba loại người: Thứ nhất là người nuôi bạn khôn lớn, thứ hai là người đỡ bạn lên khi bạn vấp ngã, thứ ba là người không rời bỏ bạn khi bạn trắng tay.
//
人的一生一定要感恩这三种人 一是把你养大的人 二就是在你跌倒的时候能够扶你起来的人 三就是你在一无所有的时候依然会对你不离不弃的人。
Rén de yīshēng yīdìng yào gǎn’ēn zhè sān zhǒng rén yī shì bǎ nǐ yǎng dà de rén èr jiùshì zài nǐ diédǎo de shíhòu nénggòu fú nǐ qǐlái de rén sān jiùshì nǐ zài yīwúsuǒyǒu de shíhòu yīrán huì duì nǐ bù lì bù qì de rén.
//
You must be grateful for these three kinds of people in your life. The first is the person who raised you. The second is the person who can help you up when you fall. The third is the person who will never leave you when you have nothing.

Continue ReadingNOVEMBER 25, 2021

Phrase Of The Day: Pot Of Gold

Định nghĩa:
In Merriam-Webster dictionary: something impossible to get or achieve.
//
Trong từ điển Merriam-Webster: điều gì đó không thể lấy được hoặc đạt được.

Ví dụ:
1.
She’s chasing after a pot of gold (at the end of the rainbow).
//
Cô ấy đang đuổi theo một hũ vàng (ở cuối cầu vồng).

2.
Don’t scale because you think there’s a pot of gold over that rainbow. Scale because you’re ready and eager to do heroic work, every day, forever.
//
Đừng mở rộng quy mô vì bạn nghĩ rằng có một hũ vàng trên chiếc cầu vồng đó. Mở rộng quy mô bởi vì bạn đã sẵn sàng và mong muốn làm công việc anh hùng, mỗi ngày, mãi mãi.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Continue ReadingPhrase Of The Day: Pot Of Gold