Phrase Of The Day: Shoestring Budget

Định nghĩa:
In The Free Dictionary: a budget or allotment of resources that is very meager, sparse, or just enough to suit its purpose.
//
Trong The Free Dictionary: ngân sách hoặc phân bổ các nguồn lực rất ít ỏi, thưa thớt, hoặc chỉ đủ để phù hợp với mục đích của nó.

Ví dụ:
1.
I did all sorts of traveling with just a shoestring budget when I was in college. You learn very quickly how to make the most of what you have!
//
Tôi đã làm đủ mọi cách đi du lịch chỉ với ngân sách eo hẹp khi còn học đại học. Bạn học rất nhanh cách tận dụng tối đa những gì bạn có!

2.
When he first launched Winebuyers, an online wine store, back in 2015, he did it on a shoestring budget of just £3,700.
//
Khi lần đầu tiên ra mắt Winebuyers, một cửa hàng rượu trực tuyến, vào năm 2015, anh ấy đã làm điều đó với ngân sách eo hẹp chỉ 3.700 bảng Anh.

Mỗi ngày mình đều cập nhật một “phrase of the day” mới. Quay lại vào mỗi sáng lúc 8h nhé.

Leave a Reply

Your email address will not be published.