🥗💪😄
If you succeed, eating green vegetables is called health care; if you fail, eating green vegetables is called poverty.
//
你若成功了, 吃青菜那叫养生; 你若失败了, 吃青菜则叫寒酸。
Nǐ ruò chénggōngle, chī qīngcài nà jiào yǎngshēng; nǐ ruò shībàile, chī qīngcài zé jiào hánsuān.
//
Nhĩ nhược thành công liễu, cật thanh thái na khiếu dưỡng sinh; nhĩ nhược thất bại liễu, cật thanh thái tắc khiếu hàn toan.
//
Nếu bạn thành công, ăn rau xanh gọi là dưỡng sinh; nếu bạn thất bại, ăn rau xanh thì gọi là nghèo rớt mồng tơi.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.