👴🔄👶
Adults yielding to children shows indulgence; juniors yielding to elders shows respect.
//
大人让孩子,让的是宠;小辈让长辈,让的是敬。
Dàrén ràng háizi, ràng de shì chǒng; xiǎobèi ràng zhǎngbèi, ràng de shì jìng.
//
Đại nhân nhượng hài tử, nhượng đích thị sủng; tiểu bối nhượng trường bối, nhượng đích thị kính.
//
Người lớn nhường trẻ nhỏ, nhường chính là nuông chiều. Tiểu bối nhường trưởng bối, nhường chính là kính trọng.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.