🏞️💪📸
Traveling is like working out, except the attractions become the equipment, and I’m always exercising the tired muscle.
//
旅游就像健身,只是景点变成了器械,而我,永远在练累这块肌肉。
Lǚyóu jiù xiàng jiànshēn, zhǐ shì jǐngdiǎn biàn chéngle qìxiè, ér wǒ, yǒngyuǎn zài liàn lèi zhè kuài jīròu.
//
Lữ du tựu tượng kiện thân, chỉ thị cảnh điểm biến thành li khí, nhi ngã, vĩnh viễn tại luyện lụy giá khối cơ nhục.
//
Du lịch giống như tập thể dục, chỉ có điều các điểm tham quan trở thành dụng cụ tập, còn tôi thì luôn tập cơ bắp mệt mỏi.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.