Second Chance

💔🔫😐
Giving someone a second chance is like handing them a second bullet to make up for the first shot that didn’t kill you.
//
给别人第二次机会,就像给他第二颗子弹,弥补他第一枪没把你打死。
Gěi biérén dì èr cì jīhuì, jiù xiàng gěi tā dì èr kē zǐdàn, míbǔ tā dì yī qiāng méi bǎ nǐ dǎ sǐ.
//
Cấp biệt nhân đệ nhị thứ cơ hội, tựu tượng cấp tha đệ nhị khoả tử đạn, di bổ tha đệ nhất thương một bả nhĩ đả tử.
//
Cho ai đó cơ hội thứ hai, giống như trao họ viên đạn thứ hai để bù cho phát súng đầu chưa giết được bạn.

Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.

Leave a Comment