😂📚😅
Before buying books: Starting today I’m going to be someone who loves learning. Moving day: I am a complete idiot.
//
买书前:今天开始做个爱学习的人。搬家时:我是傻逼。
Mǎi shū qián: Jīntiān kāishǐ zuò gè ài xuéxí de rén. Bānjiā shí: Wǒ shì shǎbī.
//
Mãi thư tiền: Kim thiên khai thủy tố cá ái học tập đích nhân. Ban gia thời: Ngã thị ngốc tử.
//
Trước khi mua sách: Hôm nay bắt đầu làm người yêu học hỏi. Lúc dọn nhà: Tôi đúng là đồ ngốc.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.