🐒💼👹
The monsters Sun Wukong met on his pilgrimage are probably fewer than the ones I see at work.
//
孙悟空取经路上见过的妖怪,未必有我上班的时候见到的多。
Sūn Wùkōng qǔjīng lùshàng jiànguò de yāoguài, wèibì yǒu wǒ shàngbān de shíhòu jiàndào de duō.
//
Tôn Ngộ Không thủ kinh lộ thượng kiến quá đích yêu quái, vị tất hữu ngã thượng ban đích thời hậu kiến đáo đích đa.
//
Yêu quái Tôn Ngộ Không gặp trên đường thỉnh kinh chưa chắc nhiều bằng những thứ tôi gặp khi đi làm.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.