Patience Pays

🌱⏳🛑
Don’t plant a seed and then dig it up every ten minutes to check if it’s sprouted.
//
不要一边播种,一边每隔十分钟把种子挖出来,看看有没有发芽。
Bùyào yībiān bōzhǒng, yībiān měi gé shí fēnzhōng bǎ zhǒngzi wā chūlái, kànkan yǒu méiyǒu fāyá.
//
Bất yếu nhất biên bá chủng, nhất biên mỗi cách thập phân chung bả chủng tử oa xuất lai, khán khán hữu một hữu phát nha.
//
Đừng vừa gieo hạt, vừa đào lên kiểm tra mười phút một lần xem đã nảy mầm chưa.

Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.

Leave a Comment