Expensive Clock

⏰💸😬
Spent 16,000 on a bedside clock. When it rings, I can’t bear to hit the snooze button. I’m afraid one punch and half a month’s salary is gone.
//
花一万六买个床头钟,响了我都舍不得按,怕一拳下去半个月工资没了。
Huā yī wàn liù mǎi gè chuángtóu zhōng, xiǎng le wǒ dōu shěbudé àn, pà yī quán xiàqù bàn gè yuè gōngzī méi le.
//
Hoa nhất vạn lục mãi cá sàng đầu chung, hưởng liễu ngã đô xả bất đắc án, phạ nhất quyền hạ khứ bán cá nguyệt công tư một liễu.
//
Mua cái đồng hồ để bàn đầu giường hết 65 triệu đồng. Chuông reo mà tôi không nỡ bấm tắt, sợ một cú đấm xuống là mất nửa tháng lương.

Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.

Leave a Comment