😅💻🩺
I’ve outgrown the age of teenage angst literature. What awaits me now is the pain of adulthood: tendinitis, neck strain, and lower back fatigue.
//
已经过了青春伤痛文学的年纪,现在等待我的是青年伤痛,腱鞘炎、颈椎病、腰肌劳损。
Yǐjīng guòle qīngchūn shāngtòng wénxué de niánjì, xiànzài děngdài wǒ de shì qīngnián shāngtòng, jiànqiàoyán, jǐngzhuībìng, yāojī láosǔn.
//
Dĩ kinh quá liễu thanh xuân thương thống văn học đích niên kỷ, hiện tại đẳng đãi ngã đích thị thanh niên thương thống, kiện sao viêm, cảnh truy bệnh, yêu cơ lao tổn.
//
Đã qua cái tuổi đọc văn học đau thương tuổi trẻ, giờ đây đón chờ tôi là nỗi đau của giới trẻ: viêm bao gân, thoái hóa đốt sống cổ và căng cơ thắt lưng.
Expand your Chinese vocabulary beyond today’s quote with my HSK 1–9 vocabulary lists at https://ngocnga.net/hsk-1-9-vocabulary-list-with-no-muss-no-fuss/.