Phrase Of The Day: Push One’s Buttons

Phrase Of The Day: Push One's Buttons

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: to do or say something just to make someone angry or upset. // Trong từ điển Merriam-Webster: làm hoặc nói điều gì đó chỉ để khiến ai đó tức giận hoặc khó chịu. Ví dụ: 1. Don’t pay any attention to her. She’s just trying to push your buttons. // […]

Listening Bias

People have two ears on both sides, but they always listen to one side

👂⚖️🔄 People have two ears on both sides, but they always listen to one side. // 人的两只耳朵是分在两边,却总好偏听一面之词。 Rén de liǎng zhī ěrduǒ shì fēn zài liǎngbiān, què zǒng hǎo piān tīng yīmiànzhīcí. // Nhân đích lưỡng chích nhĩ đóa thị phân tại lưỡng biên, khước tổng hảo thiên thính nhất diện chi từ. // Con […]

Phrase Of The Day: Rub The Wrong Way

Phrase Of The Day: Rub The Wrong Way

Định nghĩa: In Merriam-Webster dictionary: to disturb the peace of mind of (someone) especially by repeated disagreeable acts. // Trong từ điển Merriam-Webster: làm xáo trộn sự yên tâm của (ai đó), đặc biệt là bằng những hành vi bất đồng lặp đi lặp lại. Ví dụ: 1. His remarks about welfare rubbed a great […]

Unequal Vision

People have two parallel eyes, but they look at people unequally

👀⚖️🤔 People have two parallel eyes, but they look at people unequally. // 人的两只眼睛,全是平行的,但却不平等看人。 Rén de liǎng zhī yǎnjīng, quán shì píngxíng de, dàn què bù píngděng kàn rén. // Nhân đích lưỡng chích nhãn tình, toàn thị bình hành đích, đãn khước bất bình đẳng khán nhân. // Con người có hai mắt song […]

Phrase Of The Day: Thanks For Nothing

Phrase Of The Day: Thanks For Nothing

Định nghĩa: In Cambridge dictionary: used to show you are annoyed when someone has done something you are unhappy about or has failed to help you in some way. // Trong từ điển Cambridge: dùng để chỉ bạn đang bực mình khi ai đó làm điều gì đó mà bạn không hài lòng hoặc không […]