APRIL 23, 2022

Dần dần nhẹ nhàng, kiềm chế, giản dị, không hỏi, không oán, không nhớ.
//
渐渐温柔,克制,朴素,不问,不怨,不记。 ​​​​
Jiànjiàn wēnróu, kèzhì, púsù, bù wèn, bù yuàn, bù jì. ​​​​
//
Gradually be gentle, restrained, simple; don’t ask, don’t complain, don’t remember. ​​​​

Leave a Reply

Your email address will not be published.